Nghĩa tiếng Việt
- Sự sợ hoặc ghét những thay đổi hoặc những cải cách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His misoneism made him fear every new idea.
/ˌmɪsəˈniˌɪzəm/
misoneism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sợ hoặc ghét những thay đổi hoặc những cải cách.
His misoneism made him fear every new idea.