TanroDictionary Sổ từ

miss out

/mˈɪs ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

miss out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ lỡ điều gì thú vị; Bỏ sót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ lỡ điều gì thú vị.động từEN-VI Dict
  2. Bỏ sót.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It'll be great; you'll be missing out if you don't come.

  2. Make sure you don't miss anyone out when you call their names.