Nghĩa tiếng Việt
- Cuốn sách kinh dành cho lễ Misa suốt năm.danh từEN-VI Dict
- Kinh sách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She opened the missal before the service began.
-
The missal was kept on the shelf.
/ˈmɪsl/
missal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuốn sách kinh dành cho lễ Misa suốt năm; Kinh sách.
She opened the missal before the service began.
The missal was kept on the shelf.