TanroDictionary Sổ từ

missionary

/ˈmɪʃənri/

Anh Thông dụng
0

missionary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội truyền giáo; có tính chất truyền giáo; Người truyền giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội truyền giáo; có tính chất truyền giáo.tính từEN-VI Dict
  2. Người truyền giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The missionary work helped many families there.

  2. A missionary visited the village yesterday.