TanroDictionary Sổ từ

missish

/ˈmɪsɪʃ/

Anh
0

missish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoan trang; Màu mè điệu bộ; Có vẻ tiểu thư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoan trang.tính từEN-VI Dict
  2. Màu mè điệu bộ.tính từEN-VI Dict
  3. Có vẻ tiểu thư.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She looked missish in her plain dress.

  2. His missish behavior annoyed the class.

  3. The missish child spoke with soft, careful words.