Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của misspellđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He misspelled the word on purpose.
/mɪsspˈɛld/
misspelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của misspell.
He misspelled the word on purpose.