TanroDictionary Sổ từ

misspelling

/ˌmɪsˈspelɪŋ/

Anh Thông dụng
0

misspelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misspell; Lỗi chính tả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misspell.động từEN-VI Dict
  2. Lỗi chính tả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is misspelling the word again.

  2. That misspelling appears in many notes.