Nghĩa tiếng Việt
- Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ).danh từEN-VI Dict
- (đùa cợt) vợ, bà xã, bu n.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The missus asked for a cup of tea.
-
My missus likes to read before bed.
/ˈmɪsɪz/
missus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ); (đùa cợt) vợ, bà xã, bu n.
The missus asked for a cup of tea.
My missus likes to read before bed.