Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mistime.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Mistiming the joke made everyone quiet.
/ˌmɪsˈtaɪmɪŋ/
mistiming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mistime.
Mistiming the joke made everyone quiet.