Nghĩa tiếng Việt
- Sự không tin, sự nghi ngờ, tính ngờ vực, tính hồ nghi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His mistrustfulness made teamwork difficult.
/ˌmɪsˈtrʌstflnəs/
mistrustfulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không tin, sự nghi ngờ, tính ngờ vực, tính hồ nghi.
His mistrustfulness made teamwork difficult.