Nghĩa tiếng Việt
- Găng tay hở ngón.danh từEN-VI Dict
- (từ lóng) găng đấu quyền Anh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I lost one mitt on the bus.
-
The boxer lifted his mitt before the punch.
/mɪt/
mitt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Găng tay hở ngón; (từ lóng) găng đấu quyền Anh.
I lost one mitt on the bus.
The boxer lifted his mitt before the punch.