TanroDictionary Sổ từ

mitt

/mɪt/

Anh
0

mitt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Găng tay hở ngón; (từ lóng) găng đấu quyền Anh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Găng tay hở ngón.danh từEN-VI Dict
  2. (từ lóng) găng đấu quyền Anh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I lost one mitt on the bus.

  2. The boxer lifted his mitt before the punch.