Nghĩa tiếng Việt
- Thuật pha rượu côctay; tài pha rượu côctay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied mixology at the bar school.
/mɪkˈsɑːlədʒi/
mixology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật pha rượu côctay; tài pha rượu côctay.
She studied mixology at the bar school.