TanroDictionary Sổ từ

mnemotechnic

/ˌniːməˈtɛknɪk/

Anh
0

mnemotechnic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật nhỏ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a mnemotechnic trick to remember the list.