TanroDictionary Sổ từ

mobbishness

/ˈmɑːbɪʃnəs/

Anh
0

mobbishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất dân chúng, tính chất quần chúng; Tính chất của đám đông hỗn tạp; Tính chất hỗn loạn, tính chất huyên náo om sòm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất dân chúng, tính chất quần chúng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất của đám đông hỗn tạp.danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất hỗn loạn, tính chất huyên náo om sòm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd's mobbishness scared the quiet child.

  2. There was a mobbishness in the noisy hall.

  3. The meeting ended in mobbishness and loud noise.