TanroDictionary Sổ từ

mobilize

/ˈmoʊbəˌlɑɪz/

Anh
0

mobilize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huy động, động viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huy động, động viên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need to mobilize all available resources quickly.

  2. to mobilize the army

    động viên quân đội