Nghĩa tiếng Việt
- Huy động, động viên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need to mobilize all available resources quickly.
-
to mobilize the army
động viên quân đội
/ˈmoʊbəˌlɑɪz/
mobilize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huy động, động viên.
We need to mobilize all available resources quickly.
to mobilize the army
động viên quân đội