Nghĩa tiếng Việt
- Quan điểm mới, phương pháp mới; quan điểm hiện đại, phương pháp hiện đại.danh từEN-VI Dict
- Từ ngữ cận đại.danh từEN-VI Dict
- Chủ nghĩa tân thời.danh từEN-VI Dict
- Chủ nghĩa đổi mới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Modernism changed the way many artists worked.
-
That word is a modernism in daily speech.
-
The book shows a strong modernism.
-
Her design reflects a bold modernism.