TanroDictionary Sổ từ

modus vivendi

/ˌməʊdəs vɪˈvendiː/

Anh
0

modus vivendi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một cách dàn xếp để những người hay những nhóm người có những ý kiến hay niềm tin khác nhau có thể sống hay làm việc với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một cách dàn xếp để những người hay những nhóm người có những ý kiến hay niềm tin khác nhau có thể sống hay làm việc với nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the modus vivendi today.