Nghĩa tiếng Việt
- Một cách dàn xếp để những người hay những nhóm người có những ý kiến hay niềm tin khác nhau có thể sống hay làm việc với nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the modus vivendi today.
/ˌməʊdəs vɪˈvendiː/
modus vivendi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một cách dàn xếp để những người hay những nhóm người có những ý kiến hay niềm tin khác nhau có thể sống hay làm việc với nhau.
They discussed the modus vivendi today.