TanroDictionary Sổ từ

mohammedan

/məˈhæmɪdən/

Anh
0

mohammedan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mô-ha-mét; (thuộc) Hồi giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mô-ha-mét; (thuộc) Hồi giáo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mohammedan study group met quietly.