TanroDictionary Sổ từ

mohican

/məʊˈhiːkən/

Anh
0

mohican là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Mô-i-can (thổ dân Bắc-Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Mô-i-can (thổ dân Bắc-Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mohican walked proudly through the hall.