Nghĩa tiếng Việt
- Lục lọi để lấy cho kỳ được.động từWiktionary
- Bới xấu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Có đồng nào moi móc cho hết.
-
Phê bình không phải là moi móc khuyết điểm của người ta.
moi móc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lục lọi để lấy cho kỳ được; Bới xấu.
Có đồng nào moi móc cho hết.
Phê bình không phải là moi móc khuyết điểm của người ta.