Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của moisten.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is moistening the cloth with water.
/mˈɔɪstənɪŋ/
moistening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của moisten.
She is moistening the cloth with water.