Nghĩa tiếng Việt
- Người chuyên bắt chuột chũi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mole-catcher checked the garden traps.
/ˈmoʊlˈkætʃɜː/
mole-catcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chuyên bắt chuột chũi.
The mole-catcher checked the garden traps.