Nghĩa tiếng Việt
- Nuông chiều thái quá.động từEN-VI Dict
- Người được nuông chiều thái quá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to mollycoddle the issue.
-
They discussed the mollycoddle today.
/ˈmɒlikɒdl/
mollycoddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nuông chiều thái quá; Người được nuông chiều thái quá.
She tried to mollycoddle the issue.
They discussed the mollycoddle today.