TanroDictionary Sổ từ

mollycoddle

/ˈmɒlikɒdl/

Anh
0

mollycoddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nuông chiều thái quá; Người được nuông chiều thái quá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nuông chiều thái quá.động từEN-VI Dict
  2. Người được nuông chiều thái quá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to mollycoddle the issue.

  2. They discussed the mollycoddle today.