TanroDictionary Sổ từ

molt

/moʊlt/

Anh
0

molt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rụng lông, sự thay lông; Rụng lông, thay lông (chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rụng lông, sự thay lông.danh từEN-VI Dict
  2. Rụng lông, thay lông (chim).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird's molt left feathers on the ground.

  2. Many birds molt before winter comes.