Nghĩa tiếng Việt
- Sự rụng lông, sự thay lông.danh từEN-VI Dict
- Rụng lông, thay lông (chim).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird's molt left feathers on the ground.
-
Many birds molt before winter comes.
/moʊlt/
molt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rụng lông, sự thay lông; Rụng lông, thay lông (chim).
The bird's molt left feathers on the ground.
Many birds molt before winter comes.