Nghĩa tiếng Việt
- Chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn ngủi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a momentary pause before she spoke.
/ˈməʊməntri/
momentary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn ngủi.
There was a momentary pause before she spoke.