Nghĩa tiếng Việt
- Nhích chậm từng quãng ngắn để lại gần.động từWiktionary
- dần dà.advWiktionary
Ví dụ
-
Bé mon men đến cạnh mẹ.
-
Mon men hỏi chuyện.
mon men là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhích chậm từng quãng ngắn để lại gần; dần dà.
Bé mon men đến cạnh mẹ.
Mon men hỏi chuyện.