TanroDictionary Sổ từ

mon men

Việt
0

mon men là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhích chậm từng quãng ngắn để lại gần; dần dà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhích chậm từng quãng ngắn để lại gần.động từWiktionary
  2. dần dà.advWiktionary

Ví dụ

  1. Bé mon men đến cạnh mẹ.

  2. Mon men hỏi chuyện.