TanroDictionary Sổ từ

monandrous

/ˈmɑːnəndrəs/

Anh
0

monandrous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ có một nhị; Chế độ một chồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ có một nhị.tính từEN-VI Dict
  2. Chế độ một chồng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flower has a monandrous structure.

  2. The play showed a monandrous family custom.