Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ có một nhị.tính từEN-VI Dict
- Chế độ một chồng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flower has a monandrous structure.
-
The play showed a monandrous family custom.
/ˈmɑːnəndrəs/
monandrous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ có một nhị; Chế độ một chồng.
The flower has a monandrous structure.
The play showed a monandrous family custom.