TanroDictionary Sổ từ

monarchy

/ˈmɑːnɜːki/

Anh Thông dụng
0

monarchy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: the monarchy Nền quân chủ; chế độ quân chủ; Nước (theo chế độ) quân chủ; the monarchy Hoàng gia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. the monarchy Nền quân chủ; chế độ quân chủ.danh từEN-VI Dict
  2. Nước (theo chế độ) quân chủ.danh từEN-VI Dict
  3. the monarchy Hoàng giadanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live under a constitutional monarchy today.

  2. The country has a long history of monarchi.

  3. The monarchy was useful in class.

  4. constitutional monarchy

    chế độ quân chủ lập hiến