Nghĩa tiếng Việt
- the monarchy Nền quân chủ; chế độ quân chủ.danh từEN-VI Dict
- Nước (theo chế độ) quân chủ.danh từEN-VI Dict
- the monarchy Hoàng giadanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They live under a constitutional monarchy today.
-
The country has a long history of monarchi.
-
The monarchy was useful in class.
-
constitutional monarchy
chế độ quân chủ lập hiến