TanroDictionary Sổ từ

monetarism

/ˈmʌnɪtərɪzəm/

Anh
0

monetarism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương pháp kiểm tra sự lưu thông tiền tệ để ổn định nền kinh tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương pháp kiểm tra sự lưu thông tiền tệ để ổn định nền kinh tế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Monetarism shaped the professor's economic view.