Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp kiểm tra sự lưu thông tiền tệ để ổn định nền kinh tế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Monetarism shaped the professor's economic view.
/ˈmʌnɪtərɪzəm/
monetarism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương pháp kiểm tra sự lưu thông tiền tệ để ổn định nền kinh tế.
Monetarism shaped the professor's economic view.