Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monetise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are monetising the ape with ads.
/mˈɒnɪtˌaɪzɪŋ/
monetising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monetise.
They are monetising the ape with ads.