TanroDictionary Sổ từ

money multiplier

/ ˈməltəˌplɑɪər/

Anh
0

money multiplier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhân tiền tệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhân tiền tệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The money multiplier was useful in class.