/ ˈməltəˌplɑɪər/
money multiplier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhân tiền tệ.
The money multiplier was useful in class.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm