Nghĩa tiếng Việt
- Ống tiền tiết kiệm.danh từEN-VI Dict
- Hộp tiền quyên góp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saved coins in a money-box.
-
They dropped change into the money-box.
/ˈməniˈbɑːks/
money-box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống tiền tiết kiệm; Hộp tiền quyên góp.
She saved coins in a money-box.
They dropped change into the money-box.