/ˈməniˈtʃeɪndʒɜː/
money-changer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đổi tiền.
The money-changer gave me clean notes.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm