TanroDictionary Sổ từ

money-changer

/ˈməniˈtʃeɪndʒɜː/

Anh
0

money-changer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đổi tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đổi tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The money-changer gave me clean notes.