TanroDictionary Sổ từ

money-grubbing

/ˈməniˈɡrəbbin/

Anh
0

money-grubbing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bo bo giữ tiền; Sự xoay xở làm giàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bo bo giữ tiền.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xoay xở làm giàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His money-grubbing upset everyone around him.

  2. She admired his money-grubbing and hard work.