Nghĩa tiếng Việt
- Thị trường chứng khoán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The money-market changed after the bad news.
/ˈməniˈmɑːrkət/
money-market là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thị trường chứng khoán.
The money-market changed after the bad news.