TanroDictionary Sổ từ

money-spider

/ˈməniˈspɑɪdɜː/

Anh
0

money-spider là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con nhện đỏ (đem lại may mắn); Người phát tài to, người vớ bẩm; món làm cho phát tài to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con nhện đỏ (đem lại may mắn).danh từEN-VI Dict
  2. Người phát tài to, người vớ bẩm; món làm cho phát tài to.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A money-spider sat quietly on the wall.

  2. The new contract was a money-spider for him.