TanroDictionary Sổ từ

money-spinner

/ˈməniˌspɪnɜː/

Anh
0

money-spinner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con nhện đỏ (đem lại may mắn); Người phát tài to, người vớ bẩm; món làm cho phát tài to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con nhện đỏ (đem lại may mắn).danh từEN-VI Dict
  2. Người phát tài to, người vớ bẩm; món làm cho phát tài to.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop was a real money-spinner last summer.

  2. Her new bakery became a money-spinner quickly.