Nghĩa tiếng Việt
- Không tiền; (thông tục) không một xu dính túi, nghèo rớt mồng tơi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the trip, he felt moneyless and worried.
/ˈmənilɪs/
moneyless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tiền; (thông tục) không một xu dính túi, nghèo rớt mồng tơi.
After the trip, he felt moneyless and worried.