TanroDictionary Sổ từ

mong manh

Việt
0

mong manh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mỏng manh; Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được; Không chắc chắn, rõ ràng đối với điều nghe được, thấy được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏng manh.danh từWiktionary
  2. Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được.danh từWiktionary
  3. Không chắc chắn, rõ ràng đối với điều nghe được, thấy được.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chiếc lá mong manh.

  2. Mạng sống bị đe doạ, khả năng sống chỉ mong manh mà thôi.

  3. Nghe mong manh thế thôi.

  4. Ở nhà mới biết mong manh, nửa tin nửa ngờ.