Nghĩa tiếng Việt
- Mỏng manh.danh từWiktionary
- Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được.danh từWiktionary
- Không chắc chắn, rõ ràng đối với điều nghe được, thấy được.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chiếc lá mong manh.
-
Mạng sống bị đe doạ, khả năng sống chỉ mong manh mà thôi.
-
Nghe mong manh thế thôi.
-
Ở nhà mới biết mong manh, nửa tin nửa ngờ.