/mˈʌnɪz/
monies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của money.
The monies were counted carefully.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm