TanroDictionary Sổ từ

monkey around

/mˈʌnki ərˈaʊnd/

Anh
0

monkey around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nghiêm túc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nghiêm túc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The police officer told the drunks to stop monkeying around and go home quietly.