TanroDictionary Sổ từ

monkey-wrench

/ˈməŋkiˈrɛntʃ/

Anh
0

monkey-wrench là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chìa vặn điều cữ; Vật chướng ngại, cái cản tr.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chìa vặn điều cữ.danh từEN-VI Dict
  2. Vật chướng ngại, cái cản tr.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Pass me the monkey-wrench, please.

  2. The delay was a real monkey-wrench for us.