Nghĩa tiếng Việt
- Chìa vặn điều cữ.danh từEN-VI Dict
- Vật chướng ngại, cái cản tr.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Pass me the monkey-wrench, please.
-
The delay was a real monkey-wrench for us.
/ˈməŋkiˈrɛntʃ/
monkey-wrench là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chìa vặn điều cữ; Vật chướng ngại, cái cản tr.
Pass me the monkey-wrench, please.
The delay was a real monkey-wrench for us.