TanroDictionary Sổ từ

monochromatic

/ˌmɒnəkrəˈmætɪk/

Anh
0

monochromatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn sắc, một màu ((cũng) monochrome).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn sắc, một màu ((cũng) monochrome).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room had a monochromatic blue design.