TanroDictionary Sổ từ

monochrome

/ˈmɒnəkrəʊm/

Anh Thông dụng
0

monochrome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Monochromatic; Bức hoạ một màu, tranh một màu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Monochromatic.tính từEN-VI Dict
  2. Bức hoạ một màu, tranh một màu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He preferred a monochrome design for the room.

  2. The artist hung a calm monochrome on the wall.