TanroDictionary Sổ từ

monoclinal

/ˌmɑːnəˈklaɪnəl/

Anh
0

monoclinal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn nghiêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn nghiêng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hills formed a monoclinal ridge.