TanroDictionary Sổ từ

monocrat

/ˈmɑːnəˌkɑːrt/

Anh
0

monocrat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà độc tài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà độc tài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The monocrat made all the final decisions.