Nghĩa tiếng Việt
- Người viết chuyên khảo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The monographist wrote a careful study on birds.
/məˈnɑːɡrəfɪst/
monographist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết chuyên khảo.
The monographist wrote a careful study on birds.