TanroDictionary Sổ từ

monology

/məˈnɒlədʒi/

Anh
0

monology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độc thoại; Thói quen nói dài dòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độc thoại.danh từEN-VI Dict
  2. Thói quen nói dài dòng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her monology filled the quiet room for hours.

  2. His monology made the meeting feel much longer.