TanroDictionary Sổ từ

monophonic

/ˌmɒnəˈfɒnɪk/

Anh Thông dụng
0

monophonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ dùng một kênh âm thanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ dùng một kênh âm thanh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old radio used a monophonic sound.