TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ monorail – Đường một ray (đường xe lửa)

monorail

/ˈmɒnəʊreɪl/

Anh Thông dụng
0

monorail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường một ray (đường xe lửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường một ray (đường xe lửa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city built a new monorail line.